Một số từ vựng chủ đề nhà hàng (Phần 2)

  • Trang chủ
  • Một số từ vựng chủ đề nhà hàng (Phần 2)

Một số từ vựng chủ đề nhà hàng (Phần 2)

3. Một số loại đồ uống

  • Alcohol /'ælkəhɔl/: đồ có cồn
  • Beer  /bɪə/: bia
  • Cocktail /'kɔkteil/: rượu cốc-tai
  • Coffe /'kɔfi/: cà phê
  • Coke /kouk/: nước ngọt
  • Juice /dʤu:s/: nước ép hoa quả
  • Lemonade /,lemə'neid/: nước chanh
  • Milk /milk/: sữa
  • Smoothie /'smuːðɪ/: sinh tố
  • Soda /'soudə/: nước sô-đa
  • Tea /ti:/: trà
  • Wine /wain/: rượu

4. Một số loại bánh trong nhà hàng

  • Apple pie /‘æpl pai:/ : bánh táo
  • Bread and butter pudding /bred ənd bʌttə pudiη/ : bánh mì ăn kèm bánh pút-đinh bơ
  • Cheesecake /t∫i:z keik/  : bánh phô mai
  • Chocolate cake /‘t∫ɔkəlit keik/ : bánh ga tô sô cô la
  • Chocolate mousse /‘t∫ɔkəlit mau:s/ : bánh kem sô cô la
  • Custard /‘kʌstəd/ : món sữa trứng
  • Lemon meringue pie /‘lemən mə’ræη pai:/ : bánh kem chanh
  • Lemon tart /‘lemən ta:t/ : bánh tart chanh
  • Pancakes /‘pænkeik/ : bánh rán
  • Pudding /pudiη/ : bánh mềm pút-đinh
  • Sorbet /‘sɔ:bət/ : kem trái cây
  • Trifle /‘traifl/ : bánh xốp kem.
Từ mới

Video nổi bật

Electric Vocabulary
Ý nghĩa những từ vựng xung quanh điện năng
21/06/2017 10:2925
The Importance Of Focus
Tầm quan trọng của sự tập trung
21/06/2017 10:2521
Why It Pays To Work Hard?
Tại sao phải làm việc chăm chỉ?
21/06/2017 10:1925
The Power Of A Great Introduction
Sức mạnh của lời mở đầu ấn tượng
21/06/2017 10:0422
A Big Surprise for a Lucky College Student
Một bất ngờ lớn dành tặng chàng sinh viên may mắn
21/06/2017 09:5722
Watch Me (Whip/Nae Nae)' Live
Xem tôi nhảy này (Điệu Whip/Nae nae)
21/06/2017 09:5015
Ramsey Musallam: 3 rules to spark learning
Ramsey Musallam: 3 quy tắc khơi dậy hứng thú học tập
21/06/2017 09:4224
Hardcore - Trailer
Giới thiệu phim Hardcore
21/06/2017 09:3917
How Good Managers Listen
Cách các nhà quản lý tài ba lắng nghe.
20/06/2017 10:3715